message
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛs.ɪdʒ/
US/ˈmɛs.ɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
message nghĩa là tin nhắn, thư tín, việc uỷ thác, việc giao làm.
Nghĩa của message
Danh từ
- Tin nhắn, thư tín, điện, thông báo, thông điệp.
- a wireless messagebức điện
- a message of greetingđiện mừng
- Việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm.
- to send someone on a messagebảo ai đi làm việc gì
- Lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri...).
Ngoại động từ
- Báo bằng thư.
- Đưa tin, đánh điện.
Dạng từ của message
| Số nhiều | messages |
| Ngôi thứ ba số ít | messages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | messaging |
| Quá khứ phân từ | messaged |
| Quá khứ | messaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với message
Đồng nghĩa
Họ từ của message
Câu ví dụ với message
- Jackson sent a message to President Monroe. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe.
- I relayed the message to her. Tôi đã chuyển tin nhắn cho cô ta.
- Call his answering service and leave a message. Gọi đến dịch vụ trả lời tự động của anh ấy và để lại lời nhắn.
- He received an important message from the aliens. Anh ấy nhận được thông điệp quan trọng từ người ngoài hành tinh.
- I have an important message for everyone present. Tôi có thông điệp quan trọng muốn gửi đến những ai đang ở đây.
- Tom left a message, but Mary didn't call back. Tom đã để lại lời nhắn nhưng Mary vẫn không gọi lại.
- Send me a private message. Gửi tin nhắn riêng cho tôi.
- Give him this message. Gửi ảnh tin nhắn này đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
message nghĩa là gì?
message (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tin nhắn, thư tín, việc uỷ thác, việc giao làm.
message phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của message: giọng Anh (UK) /ˈmɛs.ɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛs.ɪdʒ/.