TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh máy tiếng Anh là gì?

"đánh máy" trong tiếng Anh là type (động từ), typewrite (động từ), play.

type Động từ

UK/taɪp/US/taɪp/ giọng người thật

Nghĩa: Đánh máy.

  • to type a letterđánh máy một bức thư
  • to type wellđánh máy giỏi

Xem đầy đủ từ "type": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

typewrite Động từ

US/ˈtɑɪp.ˌrɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh máy.

Xem đầy đủ từ "typewrite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

play

US/pleɪ̯/ [pɫ̥eɪ̯ ~ pʰɫeɪ̯] giọng người thật

Xem đầy đủ từ "play": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

typewriter Danh từ

US/ˈtɑɪp.ˌrɑɪ.tɜː/ giọng người thật

Nghĩa: Người đánh máy.

Xem đầy đủ từ "typewriter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

typist Danh từ

UK/ˈtaɪpɪst/US/ˈtaɪpɪst/ giọng người thật

Nghĩa: Người đánh máy.

  • shorthand typistngười đánh máy kiêm tốc ký

Xem đầy đủ từ "typist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

typing Danh từ

UK/ˈtaɪpɪŋ/US/ˈtaɪpɪŋ/ giọng máy

Nghĩa: Sự đánh máy.

  • She practiced typing every day.Cô ấy luyện tập đánh máy mỗi ngày.

Xem đầy đủ từ "typing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh máy tiếng Anh là gì?

"đánh máy" trong tiếng Anh là type (động từ), typewrite (động từ), play.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "type": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "play": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "typewriter": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "typist": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.