TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đáp án tiếng Anh là gì?

"đáp án" trong tiếng Anh là solution (danh từ), answer (danh từ), a (danh từ).

solution Danh từ

UK/səˈl(j)uːʃən/US/səˈl(j)uːʃən/ giọng người thật

Nghĩa: lời giải, đáp án

Xem đầy đủ từ "solution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

answer Danh từ

UK/ˈɑːn.sə/US/ˈæn.sɚ/ giọng người thật

Nghĩa: đáp án

  • Tom said he didn't know the answer.Tom nói là anh ta không biết đáp án.

Xem đầy đủ từ "answer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a Danh từ

UK/ə/US/ə/ giọng người thật

Nghĩa: Đáp án.

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đáp án tiếng Anh là gì?

"đáp án" trong tiếng Anh là solution (danh từ), answer (danh từ), a (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "solution": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "answer": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "a": Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.