Đây đó tiếng Anh là gì?
"đây đó" trong tiếng Anh là about (phó từ), dispersedly (phó từ), passim (phó từ).
about Phó từ
UK/əˈbaʊ̯t/US/əˈbaʊ̯t/
Nghĩa: Xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác.
- he is somewhere aboutanh ta ở quanh quẩn đâu đó
- rumours are aboutđây đó có tiếng đồn (về việc gì)
dispersedly Phó từ
Nghĩa: Rải rác, đây đó, tản mạn.
passim Phó từ
UK/ˈpæ.sɪm/US/ˈpæ.sɪm/
Nghĩa: Khắp nơi, đây đó (dùng để nói về một tác giả...).
- this occurs in Milton passimđiều đó thấy ở khắp trong tác phẩm của Min-tơn
Câu hỏi thường gặp
Đây đó tiếng Anh là gì?
"đây đó" trong tiếng Anh là about (phó từ), dispersedly (phó từ), passim (phó từ).