TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đây đó tiếng Anh là gì?

"đây đó" trong tiếng Anh là about (phó từ), dispersedly (phó từ), passim (phó từ).

about Phó từ

UK/əˈbaʊ̯t/US/əˈbaʊ̯t/

Nghĩa: Xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác.

  • he is somewhere aboutanh ta ở quanh quẩn đâu đó
  • rumours are aboutđây đó có tiếng đồn (về việc gì)

Xem đầy đủ từ "about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersedly Phó từ

Nghĩa: Rải rác, đây đó, tản mạn.

Xem đầy đủ từ "dispersedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passim Phó từ

UK/ˈpæ.sɪm/US/ˈpæ.sɪm/

Nghĩa: Khắp nơi, đây đó (dùng để nói về một tác giả...).

  • this occurs in Milton passimđiều đó thấy ở khắp trong tác phẩm của Min-tơn

Xem đầy đủ từ "passim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đây đó tiếng Anh là gì?

"đây đó" trong tiếng Anh là about (phó từ), dispersedly (phó từ), passim (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.