Đã được công nhận tiếng Anh là gì?
"đã được công nhận" trong tiếng Anh là a (viết tắt), accepted (tính từ), standing (tính từ).
a Viết tắt
UK/ə/US/ə/
Nghĩa: Đã được thừa nhận, đã được công nhận, đã được chấp nhận (trên hóa đơn...) (accepted).
accepted Tính từ
UK/əkˈsɛp.tɪd/US/əkˈsɛp.tɪd/
Nghĩa: Đã được thừa nhận, đã được công nhận.
standing Tính từ
UK/ˈstændɪŋ/US/ˈstændɪŋ/
Nghĩa: Đã được công nhận; hiện hành.
- standing rulesđiều lệ hiện hành
Câu hỏi thường gặp
Đã được công nhận tiếng Anh là gì?
"đã được công nhận" trong tiếng Anh là a (viết tắt), accepted (tính từ), standing (tính từ).