TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đã được công nhận tiếng Anh là gì?

"đã được công nhận" trong tiếng Anh là a (viết tắt), accepted (tính từ), standing (tính từ).

a Viết tắt

UK/ə/US/ə/

Nghĩa: Đã được thừa nhận, đã được công nhận, đã được chấp nhận (trên hóa đơn...) (accepted).

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accepted Tính từ

UK/əkˈsɛp.tɪd/US/əkˈsɛp.tɪd/

Nghĩa: Đã được thừa nhận, đã được công nhận.

Xem đầy đủ từ "accepted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standing Tính từ

UK/ˈstændɪŋ/US/ˈstændɪŋ/

Nghĩa: Đã được công nhận; hiện hành.

  • standing rulesđiều lệ hiện hành

Xem đầy đủ từ "standing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đã được công nhận tiếng Anh là gì?

"đã được công nhận" trong tiếng Anh là a (viết tắt), accepted (tính từ), standing (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.