TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đã định tiếng Anh là gì?

"đã định" trong tiếng Anh là set (tính từ), stated (tính từ), established (tính từ).

set Tính từ

UK/sɛt/US/sɛt/

Nghĩa: Đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi.

  • set purposemục đích nhất định
  • set timethời gian đã định

Xem đầy đủ từ "set": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stated Tính từ

UK/ˈsteɪtɪd/US/ˈsteɪtɪd/

Nghĩa: Đã định.

Xem đầy đủ từ "stated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

established Tính từ

UK/ɪˈstæb.lɪʃt/US/ɪˈstæb.lɪʃt/

Nghĩa: Đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi.

Xem đầy đủ từ "established": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đã định tiếng Anh là gì?

"đã định" trong tiếng Anh là set (tính từ), stated (tính từ), established (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.