TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

set

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/sɛt/ US/sɛt/ giọng máy của trình duyệt

set nghĩa là bộ, tập hợp, để, đặt.

Nghĩa của set

Danh từ

  1. Bộ.
    • a set of chairsmột bộ ghế
    • a set of artificial teethmột bộ răng giả
    • a carpentry setmột bộ đồ mộc
  2. Toán học Tập hợp.
    • set of pointstập hợp điểm
  3. Thể dục, thể thao Ván, xéc, xét (quần vợt, bóng chuyền...).
    • to win the first setthắng ván đầu
  4. Bọn, đám, đoàn, lũ, giới.
    • literary setgiới văn chương, làng văn
    • political setgiới chính trị, chính giới
  5. Cành chiết, cành giăm; quả mới đậu.
  6. Thơ ca Chiều tà, lúc Mặt Trời lặn.
    • set of daylúc chiều tà
  7. Chiều hướng, khuynh hướng.
    • the set of the public feelingchiều hướng, tình cảm của quần chúng, chiều hướng dư luận quần chúng
  8. Hình thể, dáng dấp, kiểu cách.
    • the set of the hillshình thể những quả đồi
  9. Lớp vữa ngoài (của tường).
  10. Cột gỗ chống hầm (mỏ than).
  11. Lứa trứng.
  12. Tảng đá (để lát đường).
  13. Kỹ thuật Máy; nhóm máy; thiết bị.
  14. Sân khấu Cảnh dựng.
  15. Bộ TV; Máy thu thanh; máy truyền hình.

Ngoại động từ

  1. Để, đặt.
    • to set foot onđặt chân lên
    • to set someone among the great writersđặt ai vào hàng những nhà văn lớn
    • to set pen to paperđặt bút lên giấy
    • to set a glass to one's lipsđưa cốc lên môi
  2. Bố trí, để, đặt lại cho đúng.
    • to set the (a) watchbố trí sự canh phòng
    • to set one's clockđể lại đồng hồ, lấy lại đồng hồ
    • to set alarmđể đồng hồ báo thức
    • to set a hencho gà ấp
    • to set eggsđể trứng gà cho ấp
    • to set up typesắp chữ
  3. Gieo, trồng.
    • to set seedgieo hạt giống
    • to set planttrồng cây
  4. Sắp, dọn, bày (bàn ăn).
    • to set things in ordersắp xếp các thứ lại cho có ngăn nắp
    • to set the tablebày bàn ăn, dọn bàn, dọn cơm, dọn đồ ăn
  5. Mài, giũa.
    • to set a razorliếc dao cạo
    • to set a chiselmàu đục
    • to set sawgiũa cưa
  6. Nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định.
    • to set a bonenắn xương
    • to set a jointnắn khớp xương
    • to set a fracturebó chỗ xương gãy
    • to set a stake in groundđóng cọc xuống đất
    • to set one' heart (mind, hopes) ontrông mong, chờ đợi, hy vọng; quyết đạt cho được; quyết lấy cho được
    • to set price onđặt giá, định giá
  7. Sửa, uốn (tóc).
  8. Cho hoạt động.
    • to set company laughing; to set company on [in] a roarlàm cho mọi người cười phá lên
  9. Bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc).
    • to set somebody to a taskốp ai làm việc; giao việc cho ai
    • to set to workbắt tay vào việc
    • to set somebody to work at his Englishbắt ai phải chăm học tiếng Anh
  10. Nêu, giao, đặt.
    • to set a good examplenêu gương tốt
    • to set someone a problemnêu cho ai một vấn đề để giải quyết
    • to set the fashionđề ra một mốt (quần áo)
    • to set paperđặt câu hỏi thi (cho thí sinh)
  11. Phổ nhạc.
    • to set a poem to musicphổ nhạc một bài thơ
  12. Gắn, dát, nạm (lên bề mặt).
    • to set gold with gemsdát đá quý lên vàng
    • to set top of wall with broken glassgắn mảnh thuỷ tinh vỡ lên đầu tường

Nội động từ

  1. Kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...).
    • blossom setshoa kết thành quả
    • trees setcây ra quả
    • plaster setsthạch cao se lại
    • the jelly has setthạch đã đông lại
    • his character has settính tình anh ta đã ổn định
    • face setsmặt nghiêm lại
  2. Lặn.
    • sun setsmặt trời lặn
    • his star has set(nghĩa bóng) hắn đã hết thời oanh liệt
  3. Chảy (dòng nước).
    • tide sets innước triều lên
    • current sets stronglydòng nước chảy mạnh
  4. Bày tỏ (ý kiến dư luận).
    • opinion is setting against itdư luận phản đối vấn đề đó
  5. Vừa vặn (quần áo).
  6. Định điểm được thua.
  7. Ấp (gà).

Tính từ

  1. Nghiêm nghị, nghiêm trang.
    • a set lookvẻ nghiêm trang
  2. Cố định, chầm chậm, bất động.
    • set eyesmắt nhìn không chớp
  3. Đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi.
    • set purposemục đích nhất định
    • set timethời gian đã định
  4. Đã sửa soạn trước, sẵn sàng.
    • a set speechbài diễn văn đã soạn trước
    • set forms of prayersnhững bài kinh viết sẵn
    • to get setchuẩn bị sẵn sàng
  5. Đẹp.
    • set fairđẹp, tốt (thời tiết)

Dạng từ của set

Ngôi thứ ba số ítsets
Hiện tại phân từ (-ing)setting
Quá khứset
Quá khứ phân từset
Số nhiềusets
So sánh hơnmore set
So sánh nhấtmost set

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với set

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của set

Cụm từ, thành ngữ với set

  • to set about — Bắt đầu, bắt đầu làm.
  • to set against — So sánh, đối chiếu; Làm cho chống lại với, làm cho thù địch với.
  • to set apart — Dành riêng ra, để dành; Bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ.
  • to set at — Xông vào, lăn xả vào.
  • to set back — Vặn chậm lại (kim đồng hồ); Ngăn cản, cản trở bước tiến của.
  • to set by — Để dành.
  • to set down — Đặt xuống, để xuống; Ghi lại, chép lại; Cho là, đánh giá là, giải thích là; gán cho.
  • to set forth — Công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày; Lên đường.
  • to set forwart — Giúp đẩy mạnh lên.
  • to set in — Bắt đầu; Trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu; Đã ăn vào, đã ăn sâu vào; Thổi vào bờ (gió); dâng lên (thuỷ triều).
  • to set off — Làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú; Bắt đầu lên đường.
  • to set on — Khích, xúi; Tấn công.
  • to set out — Tô điểm, sắp đặt, trưng bày, phô trương, phô bày, bày tỏ, trình bày; Bắt đầu lên đường.
  • to set to — Bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận, cuộc đấu tranh).
  • to set up — Yết lên, nêu lên, dựng lên, giương lên; Đưa ra (một thuyết); bắt đầu (một nghề); mở (trường học), thành lập (một ủy ban, một tổ chức); Gây dựng, cung cấp đầy đủ; Bắt đầu (kêu la, phản đối).
  • to set up for — (Thông tục) Làm ra vẻ.
  • to set someone at ease — Làm cho ai yên tâm, làm cho ai đỡ ngượng.
  • to set free — Thả, trả lại tự do.
  • to set at nought — Chế giễu, coi thường.
  • to set the axe to — Bắt đầu phá, bắt đầu chặt.
  • to set much by — Đánh giá cao.
  • to set oneself to do something — Quyết tâm làm việc gì.
  • to set one's face like a flint — Vẻ mặt cương quyết, quyết tâm.
  • to set one's hand to a document — Ký một văn kiện.
  • to set one's hand to a task — Khởi công làm việc gì.
  • to set one's life on a chance — Liều một keo.
  • to set someone on his feet — Đỡ ai đứng dậy; (Nghĩa bóng) Dẫn dắt ai, kèm cặp ai.
  • to set on foot — Phát động (phong trào).
  • to set by the ears (at variance; at loggerheads) — Làm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhau.
  • to set right — Sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề.
  • to set one's wits to another's — Đấu trí với ai.
  • to set one's wits to a question — Cố gắng giải quyết một vấn đề.
  • set a question at rest — Giải quyết một vấn đề.
  • set at defiance — Thách thức.
  • set no great store by — Coi thường.
  • set on fire — Đốt, phóng hoả.
  • set one's cap at somebody — Quyến rũ ai, chài ai (để lấy làm chồng).
  • set one's face against — Chống đối lại.
  • set one's house in order — Thu dọn nhà cửa.
  • set one's seal to — Đóng dấu xi vào (phong bì, hộp...).
  • set store by — Đánh giá cao.
  • set straight — Sửa, chỉnh lại.
  • set the Thames on fire — Làm những việc kinh thiên động địa.
  • set the pace — Dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua).
  • set the record straight — Đính chính.
  • set the world on fire — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Thành công rực rỡ; lừng danh.
  • set to music — Phổ nhạc.
  • set tongues wagging — Để cho mọi người bàn tán.
  • set up one's bristles — Sẵn sàng đánh nhau.
  • set up someone's bristles — Làm cho ai nổi giận.

Câu ví dụ với set

  • He set up a bundle of firewood. Anh ấy buộc một bó củi.
  • I bought a set of table linen. Tôi mua một bộ khăn trải bàn.
  • Tom bought a new set of headphones. Tom đã mua một cái tai nghe.
  • On your marks, get set, go! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi!
  • On your mark! Get set! Go! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi!
  • On your mark, get set, go! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi!
  • That's a set of traffic lights. Đấy là một bộ đèn giao thông.
  • The sun set on the horizon. mặt trời mọc ở chân trời

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ set

# Từ tiếng Anh Trung cổ setten, từ tiếng Anh cổ settan. # Từ tiếng Anh Trung cổ sette, từ tiếng Pháp cổ, từ tiếng Latinh Trung cổ secta ("tùy tùng"), từ tiếng Latinh ("bè phái"). # Từ tiếng Anh Trung cổ sett, từ tiếng Anh cổ gesett, động tính từ quá khứ của settan.

Câu hỏi thường gặp

set nghĩa là gì?

set (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là bộ, tập hợp, để, đặt.

set phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của set: giọng Anh (UK) /sɛt/, giọng Mỹ (US) /sɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.