TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đêm trước tiếng Anh là gì?

"đêm trước" trong tiếng Anh là eve (danh từ), overnight (phó từ).

eve Danh từ

UK/iːv/US/iːv/ giọng người thật

Nghĩa: Đêm trước, ngày hôm trước.

Xem đầy đủ từ "eve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overnight Phó từ

UK/əʊvə(ɹ)ˈnaɪt/US/əʊvə(ɹ)ˈnaɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Đêm trước.

Xem đầy đủ từ "overnight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đêm trước tiếng Anh là gì?

"đêm trước" trong tiếng Anh là eve (danh từ), overnight (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "eve": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "overnight": Steve Shives, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).