eve
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/iːv/
US/iːv/
giọng máy của trình duyệt
eve nghĩa là đêm trước, ngày hôm trước, ê-va.
Nghĩa của eve
Danh từ
- Eve Ê-va (người đàn bà đầu tiên).
- daughter of Eveđàn bà
- Đêm trước, ngày hôm trước.
- Thời gian trước (khi xảy ra một sự kiện gì).
- on the eve of a general insurrectiontrong thời gian trước khi tổng khởi nghĩa
- Từ cổ,nghĩa cổ Chiều tối.
Dạng từ của eve
| Số nhiều | eves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eve
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của eve
Câu ví dụ với eve
- Tom disappeared on Christmas Eve last year. Nobody has heard from him since. Tom đã biến mất vào đêm Giáng sinh. Không ai có tin tức gì về anh kể từ đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
eve nghĩa là gì?
eve (danh từ) nghĩa là đêm trước, ngày hôm trước, ê-va.
eve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eve: giọng Anh (UK) /iːv/, giọng Mỹ (US) /iːv/.