TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eve

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/iːv/ US/iːv/ giọng máy của trình duyệt

eve nghĩa là đêm trước, ngày hôm trước, ê-va.

Nghĩa của eve

Danh từ

  1. Eve Ê-va (người đàn bà đầu tiên).
    • daughter of Eveđàn bà
  2. Đêm trước, ngày hôm trước.
  3. Thời gian trước (khi xảy ra một sự kiện gì).
    • on the eve of a general insurrectiontrong thời gian trước khi tổng khởi nghĩa
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Chiều tối.

Dạng từ của eve

Số nhiềueves

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eve

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của eve

Câu ví dụ với eve

  • Tom disappeared on Christmas Eve last year. Nobody has heard from him since. Tom đã biến mất vào đêm Giáng sinh. Không ai có tin tức gì về anh kể từ đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

eve nghĩa là gì?

eve (danh từ) nghĩa là đêm trước, ngày hôm trước, ê-va.

eve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eve: giọng Anh (UK) /iːv/, giọng Mỹ (US) /iːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.