Đói lả tiếng Anh là gì?
"đói lả" trong tiếng Anh là starving (tính từ), inanition (danh từ).
starving Tính từ
UK/ˈstɑːvɪŋ/US/ˈstɑɹvɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Đói lả, đói meo; chết đói.
inanition Danh từ
UK/ɪnəˈnɪʃən/US/ɪnəˈnɪʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đói lả.
Câu hỏi thường gặp
Đói lả tiếng Anh là gì?
"đói lả" trong tiếng Anh là starving (tính từ), inanition (danh từ).