starving
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɑːvɪŋ/
US/ˈstɑɹvɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của starving
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của starving
| Số nhiều | starvings |
| So sánh hơn | more starving |
| So sánh nhất | most starving |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với starving
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với starving
- Let's eat now. I'm starving. Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.
- I am so starving. Tôi chết đói mất thôi.
- I am starving. Tôi đang chết đói.
- I'm starving! Tôi đói quá rồi!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).