TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đông đảo tiếng Anh là gì?

"đông đảo" trong tiếng Anh là numerous (tính từ), populous (tính từ), numerously (phó từ).

numerous Tính từ

UK/ˈnjuːməɹəs/US/ˈnuməɹəs/

Nghĩa: Đông, đông đảo, nhiều.

  • the numerous voice of the peopletiếng nói của đông đảo nhân dân
  • a numerous classmột lớp học đông

Xem đầy đủ từ "numerous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

populous Tính từ

UK/ˈpɒpjʊləs/US/ˈpɑpjələs/

Nghĩa: đông, đông đảo

Xem đầy đủ từ "populous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

numerously Phó từ

UK/ˈnjuːmə.ɹəs.li/US/ˈnjuːmə.ɹəs.li/

Nghĩa: Nhiều, đông đảo.

Xem đầy đủ từ "numerously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đông đảo tiếng Anh là gì?

"đông đảo" trong tiếng Anh là numerous (tính từ), populous (tính từ), numerously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.