TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

numerous

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnjuːməɹəs/ US/ˈnuməɹəs/ giọng máy của trình duyệt

numerous nghĩa là đông, đông đảo, có vần, có nhịp điệu.

Nghĩa của numerous

Tính từ

  1. Đông, đông đảo, nhiều.
    • the numerous voice of the peopletiếng nói của đông đảo nhân dân
    • a numerous classmột lớp học đông
  2. Có vần, có nhịp điệu (văn, thơ).

Dạng từ của numerous

So sánh hơnmore numerous
So sánh nhấtmost numerous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với numerous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của numerous

Câu ví dụ với numerous

  • In the Amazon rainforest live numerous exotic animals. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

numerous nghĩa là gì?

numerous (tính từ) nghĩa là đông, đông đảo, có vần, có nhịp điệu.

numerous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của numerous: giọng Anh (UK) /ˈnjuːməɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈnuməɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.