TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đông nam á tiếng Anh là gì?

"đông nam á" trong tiếng Anh là Southeast Asia (danh từ riêng), Thailand, Singapore.

Southeast Asia Danh từ riêng

Nghĩa: Đông Nam Á.

Xem đầy đủ từ "Southeast Asia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Thailand

UK/ˈtaɪlænd/US/ˈtaɪlænd/

Xem đầy đủ từ "Thailand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Singapore

UK/ˈsɪŋəpɔː/US/ˈsɪŋəpoɹ/

Xem đầy đủ từ "Singapore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Philippines

UK/ˈfɪl.ɪ.piːnz/US/ˈfɪl.ə.piːnz/

Xem đầy đủ từ "Philippines": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Indonesia

UK/ˌɪndəˈniːʒə/US/ˌɪndəˈniʒə/

Xem đầy đủ từ "Indonesia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Malaysia

UK/məˈleɪ̯ʒə/US/məˈleɪ̯ʒə/

Xem đầy đủ từ "Malaysia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Cambodia

UK/kæmˈbəʊdi.ə/US/kæmˈboʊdi.ə/

Xem đầy đủ từ "Cambodia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Myanmar

UK/mjænˈmɑː/US/ˈmjɑnˌmɑɹ/

Xem đầy đủ từ "Myanmar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

East Timor

Xem đầy đủ từ "East Timor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Laos

UK/ˈlaʊs/US/ˈlaʊs/

Xem đầy đủ từ "Laos": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đông nam á tiếng Anh là gì?

"đông nam á" trong tiếng Anh là Southeast Asia (danh từ riêng), Thailand, Singapore.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.