Đúng chỗ tiếng Anh là gì?
"đúng chỗ" trong tiếng Anh là pertinent (tính từ), pertinently (phó từ), true (tính từ).
pertinent Tính từ
UK/ˈpəːtɪnənt/US/ˈpɚtɪnənt/
Nghĩa: Thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...).
- this is not pertinent to the questionđiều đó không thích hợp với vấn đề
- pertinent remarklời nhận xét đúng chỗ
pertinently Phó từ
US/ˈpɜː.tə.nənt.li/
Nghĩa: Đúng chỗ, thích đáng, thích hợp; đi thẳng vào (vấn đề).
true Tính từ
UK/tɹuː/US/tɹuː/
Nghĩa: Đúng chỗ.
- is the wheel true?bánh xe đã lắp đúng chỗ chưa?
pertinence Danh từ
US/ˈpɜː.tə.nənts/
Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...).
pertinency Danh từ
UK/ˈpɜː(ɹ)tɪnənsi/US/ˈpɜː(ɹ)tɪnənsi/
Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...).
aptness Danh từ
UK/ˈæptnəs/US/ˈæptnəs/
Nghĩa: Sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng lúc, sự đúng chỗ, sự đúng.
Câu hỏi thường gặp
Đúng chỗ tiếng Anh là gì?
"đúng chỗ" trong tiếng Anh là pertinent (tính từ), pertinently (phó từ), true (tính từ).