TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đĩ quý phái tiếng Anh là gì?

"đĩ quý phái" trong tiếng Anh là courtesan (danh từ), courtezan (danh từ), hetaera (danh từ).

courtesan Danh từ

US/ˈkɔɹtɪzən/

Nghĩa: Đĩ quý phái, đĩ hạng sang.

Xem đầy đủ từ "courtesan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

courtezan Danh từ

Nghĩa: Đĩ quý phái, đĩ hạng sang.

Xem đầy đủ từ "courtezan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hetaera Danh từ

UK/hɪˈtɪəɹə/US/hɪˈtɪəɹə/

Nghĩa: Đĩ quý phái, đĩ sang; gái hồng lâu.

Xem đầy đủ từ "hetaera": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hetaira Danh từ

Nghĩa: Đĩ quý phái, đĩ sang; gái hồng lâu.

Xem đầy đủ từ "hetaira": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hetaerae Danh từ

Nghĩa: Đĩ quý phái, đĩ sang; gái hồng lâu.

Xem đầy đủ từ "hetaerae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đĩ quý phái tiếng Anh là gì?

"đĩ quý phái" trong tiếng Anh là courtesan (danh từ), courtezan (danh từ), hetaera (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.