TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đĩa hát tiếng Anh là gì?

"đĩa hát" trong tiếng Anh là record (danh từ), disk (danh từ), wax (danh từ).

record Danh từ

UK/ˈɹɛk.ɔːd/US/ˈɹɛk.ɚd/

Nghĩa: bản ghi, đĩa than, đĩa hát, đĩa nhạc

Xem đầy đủ từ "record": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disk Danh từ

UK/dɪsk/US/dɪsk/

Nghĩa: Đĩa hát.

Xem đầy đủ từ "disk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wax Danh từ

UK/waks/US/wæks/

Nghĩa: (thông tục) đĩa hát.

Xem đầy đủ từ "wax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disc Danh từ

UK/dɪsk/US/dɪsk/

Nghĩa: Đĩa hát.

Xem đầy đủ từ "disc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đĩa hát tiếng Anh là gì?

"đĩa hát" trong tiếng Anh là record (danh từ), disk (danh từ), wax (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.