TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đũa tiếng Anh là gì?

"đũa" trong tiếng Anh là chopstick (danh từ), wand (danh từ), chopsticks (danh từ).

chopstick Danh từ

UK/ˈt͡ʃɒp.stɪk/US/ˈt͡ʃɑp.stɪk/

Nghĩa: Đũa, đũa cả.

  • I almost never eat with chopsticks.Tôi hầu như không bao giờ ăn với đũa.
  • Tom has never eaten with chopsticks.Tom chưa bao giờ ăn bằng đũa.

Xem đầy đủ từ "chopstick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wand Danh từ

UK/wɒnd/US/wɑnd/

Nghĩa: đũa, que

Xem đầy đủ từ "wand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chopsticks Danh từ

UK/ˈt͡ʃɒpstɪks/US/ˈt͡ʃɑpstɪks/

Nghĩa: Đũa (để và thức ăn).

  • I almost never eat with chopsticks.Tôi hầu như không bao giờ ăn với đũa.
  • Tom has never eaten with chopsticks.Tom chưa bao giờ ăn bằng đũa.

Xem đầy đủ từ "chopsticks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đũa tiếng Anh là gì?

"đũa" trong tiếng Anh là chopstick (danh từ), wand (danh từ), chopsticks (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.