wand
UK/wɒnd/
US/wɑnd/
giọng máy của trình duyệt
wand nghĩa là đũa thần, gậy phép, que đánh nhịp, đũa.
Nghĩa của wand
Danh từ
- Đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ).
- Que đánh nhịp (của nhạc trưởng).
- Gậy quyền, quyền trượng.
Dạng từ của wand
| Số nhiều | wands |
| Ngôi thứ ba số ít | wands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wanding |
| Quá khứ phân từ | wanded |
| Quá khứ | wanded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wand
Đồng nghĩa
Họ từ của wand
Câu hỏi thường gặp
wand nghĩa là gì?
wand (danh từ) nghĩa là đũa thần, gậy phép, que đánh nhịp, đũa.
wand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wand: giọng Anh (UK) /wɒnd/, giọng Mỹ (US) /wɑnd/.