TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wand

UK/wɒnd/ US/wɑnd/ giọng máy của trình duyệt

wand nghĩa là đũa thần, gậy phép, que đánh nhịp, đũa.

Nghĩa của wand

Danh từ

  1. Đũa thần, gậy phép (của bà tiên, thầy phù thuỷ).
  2. Que đánh nhịp (của nhạc trưởng).
  3. Gậy quyền, quyền trượng.

Dạng từ của wand

Số nhiềuwands
Ngôi thứ ba số ítwands
Hiện tại phân từ (-ing)wanding
Quá khứ phân từwanded
Quá khứwanded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wand

Đồng nghĩa

Họ từ của wand

Câu hỏi thường gặp

wand nghĩa là gì?

wand (danh từ) nghĩa là đũa thần, gậy phép, que đánh nhịp, đũa.

wand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wand: giọng Anh (UK) /wɒnd/, giọng Mỹ (US) /wɑnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.