TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đơn thương độc mã tiếng Anh là gì?

"đơn thương độc mã" trong tiếng Anh là off one's own bat (cụm giới từ), single-handed (tính từ), singly (phó từ).

off one's own bat Cụm giới từ

Nghĩa: Một mình không có ai giúp đỡ, đơn thương độc mã.

Xem đầy đủ từ "off one's own bat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-handed Tính từ

US/ˌsɪŋ.ɡəl.ˈhæn.dəd/

Nghĩa: Một mình, đơn thương độc mã.

  • single-handed effortsnhững cố gắng của riêng bản thân

Xem đầy đủ từ "single-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

singly Phó từ

UK/ˈsɪŋ.ɡli/US/ˈsɪŋ.ɡli/

Nghĩa: Đơn độc, một mình, đơn thương độc mã.

Xem đầy đủ từ "singly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

act

UK/ækt/US/ækt/

Xem đầy đủ từ "act": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by oneself

Xem đầy đủ từ "by oneself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on one's own

Xem đầy đủ từ "on one's own": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plough a lonely furrow

Xem đầy đủ từ "plough a lonely furrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đơn thương độc mã tiếng Anh là gì?

"đơn thương độc mã" trong tiếng Anh là off one's own bat (cụm giới từ), single-handed (tính từ), singly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.