TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đười ươi tiếng Anh là gì?

"đười ươi" trong tiếng Anh là orangutan (danh từ), pongo (danh từ), satyr (danh từ).

orangutan Danh từ

UK/əˌɹæŋ.uːˈtæn/US/əˈɹæŋ.əˌtæn/

Nghĩa: Đười ươi.

Xem đầy đủ từ "orangutan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pongo Danh từ

Nghĩa: Con đười ươi.

Xem đầy đủ từ "pongo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satyr Danh từ

UK/ˈsætə/US/ˈseɪtɚ/

Nghĩa: Con đười ươi.

Xem đầy đủ từ "satyr": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orang Danh từ

UK/ɔˈræŋ/US/ɔˈræŋ/

Nghĩa: Con đười ươi.

Xem đầy đủ từ "orang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orang-outang Danh từ

Nghĩa: Con đười ươi.

Xem đầy đủ từ "orang-outang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orang-utan Danh từ

Nghĩa: Con đười ươi.

Xem đầy đủ từ "orang-utan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đười ươi tiếng Anh là gì?

"đười ươi" trong tiếng Anh là orangutan (danh từ), pongo (danh từ), satyr (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.