Đười ươi tiếng Anh là gì?
"đười ươi" trong tiếng Anh là orangutan (danh từ), pongo (danh từ), satyr (danh từ).
orangutan Danh từ
UK/əˌɹæŋ.uːˈtæn/US/əˈɹæŋ.əˌtæn/
Nghĩa: Đười ươi.
pongo Danh từ
Nghĩa: Con đười ươi.
satyr Danh từ
UK/ˈsætə/US/ˈseɪtɚ/
Nghĩa: Con đười ươi.
orang Danh từ
UK/ɔˈræŋ/US/ɔˈræŋ/
Nghĩa: Con đười ươi.
orang-outang Danh từ
Nghĩa: Con đười ươi.
orang-utan Danh từ
Nghĩa: Con đười ươi.
Câu hỏi thường gặp
Đười ươi tiếng Anh là gì?
"đười ươi" trong tiếng Anh là orangutan (danh từ), pongo (danh từ), satyr (danh từ).