Được cuộc tiếng Anh là gì?
"được cuộc" trong tiếng Anh là winning (tính từ), winner (danh từ).
winning Tính từ
UK/ˈwɪnɪŋ/US/ˈwɪnɪŋ/
Nghĩa: Được cuộc, thắng cuộc.
- the winning horsecon ngựa thắng cuộc
winner Danh từ
UK/ˈwɪnə/US/ˈwɪnɚ/
Nghĩa: Người được cuộc, người thắng; con vật thắng trong cuộc đua (ngựa...).
Câu hỏi thường gặp
Được cuộc tiếng Anh là gì?
"được cuộc" trong tiếng Anh là winning (tính từ), winner (danh từ).