Được gieo rắc tiếng Anh là gì?
"được gieo rắc" trong tiếng Anh là broadcast (tính từ), broadcasting (tính từ), disseminated (tính từ).
broadcast Tính từ
UK/ˈbɹɔːd(ˌ)kɑːst/US/ˈbɹɔd(ˌ)kæst/
Nghĩa: Được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...).
broadcasting Tính từ
US/ˈbɹɔdkæstɪŋ/
Nghĩa: Được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...).
disseminated Tính từ
US/dɪ.ˈsɛ.mə.ˌneɪ.təd/
Nghĩa: Được gieo rắc, bị gieo rắc; được phổ biến.
Câu hỏi thường gặp
Được gieo rắc tiếng Anh là gì?
"được gieo rắc" trong tiếng Anh là broadcast (tính từ), broadcasting (tính từ), disseminated (tính từ).