Được mến chuộng tiếng Anh là gì?
"được mến chuộng" trong tiếng Anh là favorite (tính từ), favourite (tính từ).
favorite Tính từ
UK/ˈfeɪv.ɹɪt/US/ˈfeɪv.ɹɪt/
Nghĩa: Được mến chuộng, được ưa thích.
- one's favorite authortác giả được ưa thích
- a favorite booksách thích đọc
favourite Tính từ
UK/ˈfeɪv.ɹɪt/US/ˈfeɪv.ɹɪt/
Nghĩa: Được mến chuộng, được ưa thích.
- one's favourite authortác giả được ưa thích
- a favourite booksách thích đọc
Câu hỏi thường gặp
Được mến chuộng tiếng Anh là gì?
"được mến chuộng" trong tiếng Anh là favorite (tính từ), favourite (tính từ).