TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Được thổi phồng tiếng Anh là gì?

"được thổi phồng" trong tiếng Anh là inflate (nội động từ), inflated (tính từ).

inflate Nội động từ

UK/ɪnˈfleɪt/US/ɪnˈfleɪt/

Nghĩa: Phồng lên, được thổi phồng.

Xem đầy đủ từ "inflate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflated Tính từ

UK/ɪnˈfleɪtɪd/US/ɪnˈfleɪtɪd/

Nghĩa: Phồng lên, được thổi phồng.

Xem đầy đủ từ "inflated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Được thổi phồng tiếng Anh là gì?

"được thổi phồng" trong tiếng Anh là inflate (nội động từ), inflated (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.