inflate
UK/ɪnˈfleɪt/
US/ɪnˈfleɪt/
giọng máy của trình duyệt
inflate nghĩa là thổi phồng, bơm phồng, làm tự mãn, tự túc.
Nghĩa của inflate
Ngoại động từ
- Thổi phồng, bơm phồng.
- Làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo.
- Làm vui mừng.
- Kinh tế Lạm phát (tiền); gây lạm phát.
- Tăng (giá) một cách giả tạo.
Nội động từ
- Phồng lên, được thổi phồng.
Dạng từ của inflate
| Ngôi thứ ba số ít | inflates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inflating |
| Quá khứ phân từ | inflated |
| Quá khứ | inflated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inflate
Trái nghĩa
Họ từ của inflate
Câu hỏi thường gặp
inflate nghĩa là gì?
inflate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thổi phồng, bơm phồng, làm tự mãn, tự túc.
inflate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inflate: giọng Anh (UK) /ɪnˈfleɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfleɪt/.