TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inflated

UK/ɪnˈfleɪtɪd/ US/ɪnˈfleɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

inflated nghĩa là phồng lên, được thổi phồng, tự mãn, tự túc.

Nghĩa của inflated

Tính từ

  1. Phồng lên, được thổi phồng.
  2. Tự mãn, tự túc, vênh váo.
  3. Khoa trương (văn).
  4. Kinh tế Lạm phát.
  5. Tăng giả tạo (giá).

Dạng từ của inflated

So sánh hơnmore inflated
So sánh nhấtmost inflated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inflated

Đồng nghĩa

Họ từ của inflated

Câu hỏi thường gặp

inflated nghĩa là gì?

inflated (tính từ) nghĩa là phồng lên, được thổi phồng, tự mãn, tự túc.

inflated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inflated: giọng Anh (UK) /ɪnˈfleɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfleɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.