Được trả lương tiếng Anh là gì?
"được trả lương" trong tiếng Anh là paid (tính từ), salaried (tính từ).
paid Tính từ
UK/peɪd/US/peɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Được trả lương; phải trả tiền, có thu phí (paid holiday, paid service).
salaried Tính từ
US/ˈsæl.ri.əd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn lương, được trả lương.
- salaried personnel nhân viên làm công ăn lương, công chức
Câu hỏi thường gặp
Được trả lương tiếng Anh là gì?
"được trả lương" trong tiếng Anh là paid (tính từ), salaried (tính từ).