TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đưa ra phía trước tiếng Anh là gì?

"đưa ra phía trước" trong tiếng Anh là advance (ngoại động từ), carry forward (cụm động từ).

advance Ngoại động từ

UK/ədˈvɑːns/US/ədˈvæns/

Nghĩa: Đưa lên, đưa ra phía trước.

Xem đầy đủ từ "advance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry forward Cụm động từ

Nghĩa: Đưa ra phía trước.

Xem đầy đủ từ "carry forward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đưa ra phía trước tiếng Anh là gì?

"đưa ra phía trước" trong tiếng Anh là advance (ngoại động từ), carry forward (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.