Đại học tiếng Anh là gì?
"đại học" trong tiếng Anh là university (danh từ), undergraduate (tính từ), college.
university Danh từ
UK/junɪˈvɜːsəti/US/junɪˈvɝsəti/
Nghĩa: trường đại học, đại học
- I've worked in this factory since I left university.tôi làm việc ở nhà mày này sau khi tôi rời trường đại học
- He's my friend from university.Anh ấy là bạn đại học của tôi.
undergraduate Tính từ
US/ˌən.dɜː.ˈɡræ.dʒə.wət/
Nghĩa: Đại học.
college
UK/ˈkɒl.ɪdʒ/US/ˈkɑ.lɪdʒ/
- My elder brother worked as a waiter for a year when he was in college.Anh trai tôi đã làm bồi bàn trong một năm hồi anh ấy học đại học.
- Throughout the United State large numbers of young people enter college every year.Hàng năm có một số lượng lớn thanh niên nhập học đại học trên khắp nước Mỹ.
school Danh từ
UK/skuːl/US/skul/
Nghĩa: trường, đại học, trường đại học
higher education
Câu hỏi thường gặp
Đại học tiếng Anh là gì?
"đại học" trong tiếng Anh là university (danh từ), undergraduate (tính từ), college.