TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đạo làm con tiếng Anh là gì?

"đạo làm con" trong tiếng Anh là filial (tính từ), filiety (danh từ).

filial Tính từ

UK/ˈfɪl.i.əl/US/ˈfɪl.i.əl/

Nghĩa: Con cái; (thuộc) đạo làm con.

  • filial respectlòng cung kính của con cái đối với cha mẹ
  • filial dutynhiệm vụ làm con

Xem đầy đủ từ "filial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filiety Danh từ

UK/fɪˈlʌɪəti/

Nghĩa: Đạo làm con.

Xem đầy đủ từ "filiety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đạo làm con tiếng Anh là gì?

"đạo làm con" trong tiếng Anh là filial (tính từ), filiety (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.