Đạo thiên chúa tiếng Anh là gì?
"đạo thiên chúa" trong tiếng Anh là catholicism (danh từ), catholicise (danh từ), catholic (tính từ).
catholicism Danh từ
UK/kəˈθɔləsɪzm/US/kəˈθɔləsɪzm/
Nghĩa: Đạo Thiên chúa, công giáo.
catholicise Danh từ
Nghĩa: Đạo Thiên chúa, công giáo.
catholic Tính từ
UK/ˈkæ.θ(ə.)lɪk/US/ˈkæ.θ(ə.)lɪk/
Nghĩa: Đạo Thiên chúa, công giáo.
Christianity
UK/ˌkɹɪstiˈænɪti/US/ˌkɹɪst͡ʃiˈænɪti/
catholicity Danh từ
US/ˌkæ.θə.ˈlɪ.sə.ti/
Nghĩa: Đạo Thiên chúa, công giáo.
Câu hỏi thường gặp
Đạo thiên chúa tiếng Anh là gì?
"đạo thiên chúa" trong tiếng Anh là catholicism (danh từ), catholicise (danh từ), catholic (tính từ).