catholic
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkæ.θ(ə.)lɪk/
US/ˈkæ.θ(ə.)lɪk/
giọng máy của trình duyệt
catholic nghĩa là bao gồm tất cả, rộng khắp, đại lượng, rộng lượng.
Nghĩa của catholic
Tính từ
- Bao gồm tất cả, rộng khắp; phổ biến.
- Đại lượng, rộng lượng, rộng rãi.
- to have a catholic taste in literatureham thích rộng rãi các ngành văn học
- Thuộc Đạo Thiên chúa, công giáo.
Danh từ
- Người theo đạo Thiên chúa, tín đồ công giáo.
Dạng từ của catholic
| So sánh hơn | more catholic |
| So sánh nhất | most catholic |
| Số nhiều | Catholics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với catholic
Đồng nghĩa
Họ từ của catholic
Cụm từ, thành ngữ với catholic
- Catholic Church — Giáo hội Công giáo.
Câu ví dụ với catholic
- The Catholic Church doesn't condone the use of condoms. Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
catholic nghĩa là gì?
catholic (tính từ, danh từ) nghĩa là bao gồm tất cả, rộng khắp, đại lượng, rộng lượng.
catholic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của catholic: giọng Anh (UK) /ˈkæ.θ(ə.)lɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈkæ.θ(ə.)lɪk/.