TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đảng phái tiếng Anh là gì?

"đảng phái" trong tiếng Anh là clique (danh từ), faction (danh từ), political party.

clique Danh từ

UK/kliːk/US/klik/

Nghĩa: bè lũ, bọn, đảng phái

Xem đầy đủ từ "clique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faction Danh từ

UK/ˈfæk.ʃən/US/ˈfæk.ʃən/

Nghĩa: đảng phái

Xem đầy đủ từ "faction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

political party

Xem đầy đủ từ "political party": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đảng phái tiếng Anh là gì?

"đảng phái" trong tiếng Anh là clique (danh từ), faction (danh từ), political party.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.