Đất sét tiếng Anh là gì?
"đất sét" trong tiếng Anh là clay (danh từ), argil (danh từ), argillaceous (tính từ).
clay Danh từ
UK/kleɪ/US/kleɪ/
Nghĩa: Đất sét, sét.
- He shaped the statue from clay.Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét.
argil Danh từ
UK/ˈɑːd͡ʒɪl/US/ˈɑɹd͡ʒɪl/
Nghĩa: Đất sét, sét (làm đồ gốm).
argillaceous Tính từ
UK/ɑːd͡ʒɪlˈeɪʃəs/US/ɑɹd͡ʒɪlˈeɪʃəs/
Nghĩa: Đất sét; có sét.
Câu hỏi thường gặp
Đất sét tiếng Anh là gì?
"đất sét" trong tiếng Anh là clay (danh từ), argil (danh từ), argillaceous (tính từ).