TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đất sét tiếng Anh là gì?

"đất sét" trong tiếng Anh là clay (danh từ), argil (danh từ), argillaceous (tính từ).

clay Danh từ

UK/kleɪ/US/kleɪ/

Nghĩa: Đất sét, sét.

  • He shaped the statue from clay.Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét.

Xem đầy đủ từ "clay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

argil Danh từ

UK/ˈɑːd͡ʒɪl/US/ˈɑɹd͡ʒɪl/

Nghĩa: Đất sét, sét (làm đồ gốm).

Xem đầy đủ từ "argil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

argillaceous Tính từ

UK/ɑːd͡ʒɪlˈeɪʃəs/US/ɑɹd͡ʒɪlˈeɪʃəs/

Nghĩa: Đất sét; có sét.

Xem đầy đủ từ "argillaceous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đất sét tiếng Anh là gì?

"đất sét" trong tiếng Anh là clay (danh từ), argil (danh từ), argillaceous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.