TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đấu vật tiếng Anh là gì?

"đấu vật" trong tiếng Anh là wrestling (động từ), ringside (danh từ), wrestle (danh từ).

wrestling Động từ

UK/ˈɹɛs.l̩.ɪŋ/US/ˈɹɛs.l̩.ɪŋ/

Nghĩa: Vật, đấu vật.

Xem đầy đủ từ "wrestling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ringside Danh từ

US/ˈrɪŋ.ˌsɑɪd/

Nghĩa: Chổ xung quanh nơi đấu quyền anh, đấu vật.

Xem đầy đủ từ "ringside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrestle Danh từ

UK/ˈɹɛsl̩/US/ˈɹɛs(ə)l/

Nghĩa: Cuộc đấu vật.

Xem đầy đủ từ "wrestle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đấu vật tiếng Anh là gì?

"đấu vật" trong tiếng Anh là wrestling (động từ), ringside (danh từ), wrestle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.