TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầu gối tiếng Anh là gì?

"đầu gối" trong tiếng Anh là knee (danh từ), genicular (tính từ), genu (danh từ).

knee Danh từ

UK/niː/US/ni/

Nghĩa: Đầu gối.

  • When you skateboard, it puts quite a strain on your knees.Khi bạn trượt ván, lực sẽ đè mạnh lên đầu gối của bạn.
  • My knee aches.Đầu gối của tôi bị đau.

Xem đầy đủ từ "knee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genicular Tính từ

Nghĩa: Đầu gối; khủyu.

Xem đầy đủ từ "genicular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genu Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛn.juː/US/ˈd͡ʒiˌnu/

Nghĩa: Đầu gối.

Xem đầy đủ từ "genu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genual Tính từ

Nghĩa: Đầu gối.

Xem đầy đủ từ "genual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

marrowbone Danh từ

US/ˈmɛr.ə.ˌboʊn/

Nghĩa: Đầu gối.

  • to get (go) down on one's marrowbonequỳ đầu gối xuống, quỳ xuống

Xem đầy đủ từ "marrowbone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầu gối tiếng Anh là gì?

"đầu gối" trong tiếng Anh là knee (danh từ), genicular (tính từ), genu (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.