Đầu gối tiếng Anh là gì?
"đầu gối" trong tiếng Anh là knee (danh từ), genicular (tính từ), genu (danh từ).
knee Danh từ
UK/niː/US/ni/
Nghĩa: Đầu gối.
- When you skateboard, it puts quite a strain on your knees.Khi bạn trượt ván, lực sẽ đè mạnh lên đầu gối của bạn.
- My knee aches.Đầu gối của tôi bị đau.
genicular Tính từ
Nghĩa: Đầu gối; khủyu.
genu Danh từ
UK/ˈd͡ʒɛn.juː/US/ˈd͡ʒiˌnu/
Nghĩa: Đầu gối.
genual Tính từ
Nghĩa: Đầu gối.
marrowbone Danh từ
US/ˈmɛr.ə.ˌboʊn/
Nghĩa: Đầu gối.
- to get (go) down on one's marrowbonequỳ đầu gối xuống, quỳ xuống
Câu hỏi thường gặp
Đầu gối tiếng Anh là gì?
"đầu gối" trong tiếng Anh là knee (danh từ), genicular (tính từ), genu (danh từ).