TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầy bụi tiếng Anh là gì?

"đầy bụi" trong tiếng Anh là dusty (tính từ), powdery (tính từ), pulverulent (tính từ).

dusty Tính từ

UK/ˈdʌsti/US/ˈdʌsti/

Nghĩa: Bụi rậm, đầy bụi.

Xem đầy đủ từ "dusty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

powdery Tính từ

US/ˈpaʊdəɹi/

Nghĩa: Đầy bột; đầy bụi.

Xem đầy đủ từ "powdery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pulverulent Tính từ

UK/pʌlˈvɛɹjələnt/US/pʌlˈvɛɹjələnt/

Nghĩa: Ở dạng bụi, như bụi; đầy bụi, phủ bụi.

Xem đầy đủ từ "pulverulent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầy bụi tiếng Anh là gì?

"đầy bụi" trong tiếng Anh là dusty (tính từ), powdery (tính từ), pulverulent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.