TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đầy mồ hôi tiếng Anh là gì?

"đầy mồ hôi" trong tiếng Anh là sweaty (tính từ), sweated (tính từ).

sweaty Tính từ

UK/ˈswɛti/US/ˈswɛti/

Nghĩa: Đầy mồ hôi, đẫm mồ hôi.

Xem đầy đủ từ "sweaty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweated Tính từ

US/ˈswɛ.təd/

Nghĩa: Có mồ hôi, đầy mồ hôi, bị bẩn vì mồ hôi.

Xem đầy đủ từ "sweated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đầy mồ hôi tiếng Anh là gì?

"đầy mồ hôi" trong tiếng Anh là sweaty (tính từ), sweated (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.