TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đậu hà-lan tiếng Anh là gì?

"đậu hà-lan" trong tiếng Anh là pea (danh từ), pease (danh từ).

pea Danh từ

UK/piː/US/piː/ giọng người thật

Nghĩa: Đậu Hà-lan; đậu.

  • green peas đậu Hà-lan còn non
  • split peas đậu hạt (đã bỏ vỏ quả đi)

Xem đầy đủ từ "pea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pease Danh từ

UK/piːz/US/piːz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đậu Hà-lan; đậu.

Xem đầy đủ từ "pease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đậu hà-lan tiếng Anh là gì?

"đậu hà-lan" trong tiếng Anh là pea (danh từ), pease (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pea": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).