TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đến sau tiếng Anh là gì?

"đến sau" trong tiếng Anh là subsequent (tính từ), posterior (tính từ), subsequence (danh từ).

subsequent Tính từ

UK/ˈsʌbsɪkwənt/US/ˈsʌbsɪkwənt/

Nghĩa: Đến sau, theo sau, xảy ra sau.

Xem đầy đủ từ "subsequent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

posterior Tính từ

UK/pɒsˈtɪə.ɹi.ə/US/poʊˈstɪɹ.i.ɚ/

Nghĩa: Sau (về thời gian và thứ tự), ở sau, đến sau.

  • events posterior to the years 1945các sự kiện xảy ra sau năm 1945

Xem đầy đủ từ "posterior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsequence Danh từ

US/ˈsəb.sə.ˌkwɛnts/

Nghĩa: Sự đến sau, sự xảy ra sau.

Xem đầy đủ từ "subsequence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đến sau tiếng Anh là gì?

"đến sau" trong tiếng Anh là subsequent (tính từ), posterior (tính từ), subsequence (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.