TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

subsequent

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌbsɪkwənt/ US/ˈsʌbsɪkwənt/ giọng máy của trình duyệt

subsequent nghĩa là đến sau, theo sau.

Nghĩa của subsequent

Tính từ

  1. Đến sau, theo sau, xảy ra sau.

Dạng từ của subsequent

Số nhiềusubsequents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subsequent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của subsequent

Câu hỏi thường gặp

subsequent nghĩa là gì?

subsequent (tính từ) nghĩa là đến sau, theo sau.

subsequent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của subsequent: giọng Anh (UK) /ˈsʌbsɪkwənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌbsɪkwənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.