TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Địa tầng tiếng Anh là gì?

"địa tầng" trong tiếng Anh là stratum (danh từ), layer (danh từ), strata (danh từ).

stratum Danh từ

UK/ˈstɹɑː.təm/US/ˈstɹeɪ.təm/

Nghĩa: Địa tầng, vỉa.

Xem đầy đủ từ "stratum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

layer Danh từ

UK/ˈleɪ.ə/US/ˈleɪ̯ɚ/

Nghĩa: Tầng đất, địa tầng.

Xem đầy đủ từ "layer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strata Danh từ

UK/ˈstɹeɪtə/US/ˈstɹeɪtə/

Nghĩa: Địa tầng, vỉa.

Xem đầy đủ từ "strata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Địa tầng tiếng Anh là gì?

"địa tầng" trong tiếng Anh là stratum (danh từ), layer (danh từ), strata (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.