TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Định dạng tiếng Anh là gì?

"định dạng" trong tiếng Anh là format (danh từ), formatting (danh từ).

format Danh từ

UK/ˈfɔː(ɹ).mæt/US/ˈfɔːɹ.mæt/

Nghĩa: định dạng, dạng thức, kiểu

  • You can also find many books in various formats at Project Gutenberg.Ngoài ra thì bạn có thể tìm được nhiều cuốn sách với rất nhiều định dạng khác nhau trong dự án Gutenberg.
  • To install Linux, you must format a primary partition in a compatible format, such as EXT2 or EXT4.Để cài đặt Linux, bạn phải định dạng một phân vùng chính thành một định dạng tương thích, chẳng hạn như EXT2 hoặc EXT4.

Xem đầy đủ từ "format": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

formatting Danh từ

UK/ˈfɔː.mæt.iŋ/US/ˈfɔɹ.mæt.iŋ/

Nghĩa: Tạo khuôn thức, định dạng, xác định quy cách.

Xem đầy đủ từ "formatting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Định dạng tiếng Anh là gì?

"định dạng" trong tiếng Anh là format (danh từ), formatting (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.