TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

format

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɔː(ɹ).mæt/ US/ˈfɔːɹ.mæt/ giọng máy của trình duyệt

format nghĩa là máy tính, khổ (sách, giấy, bìa), thiết kế, sắp xếp lại.

Nghĩa của format

Động từ

  1. Tạo ra hay sửa đổi định dạng của tài liệu
  2. Máy tính. Chuẩn bị cho thiết bị lưu trữ dữ liệu cho lần dùng đầu, xóa hết dữ liệu cũ.

Danh từ

  1. Định dạng của tài liệu

Dạng từ của format

Số nhiềuformats
Ngôi thứ ba số ítformats
Hiện tại phân từ (-ing)formatting
Quá khứ phân từformatted
Quá khứformatted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với format

Đồng nghĩa

Họ từ của format

Cụm từ, thành ngữ với format

  • format character — Ký tự định khuôn dạng = layout character.
  • format command — Lệnh định khuôn dạng.
  • format conversion code — Mã đổi khuôn dạng.
  • format instruction — Chỉ thi định khuôn dạng.
  • format specification — Quy cách định khuôn dạng, đặc tả định khuôn dạng.

Câu ví dụ với format

  • To install Linux, you must format a primary partition in a compatible format, such as EXT2 or EXT4. Để cài đặt Linux, bạn phải định dạng một phân vùng chính thành một định dạng tương thích, chẳng hạn như EXT2 hoặc EXT4.
  • You can also find many books in various formats at Project Gutenberg. Ngoài ra thì bạn có thể tìm được nhiều cuốn sách với rất nhiều định dạng khác nhau trong dự án Gutenberg.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

format nghĩa là gì?

format (động từ, danh từ) nghĩa là máy tính, khổ (sách, giấy, bìa), thiết kế, sắp xếp lại.

format phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của format: giọng Anh (UK) /ˈfɔː(ɹ).mæt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔːɹ.mæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.