TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Định rõ đặc điểm tiếng Anh là gì?

"định rõ đặc điểm" trong tiếng Anh là characterize (ngoại động từ), characterise (ngoại động từ).

characterize Ngoại động từ

UK/ˈkæɹəktəɹaɪz/US/ˈkɛɹəktəɹaɪz/

Nghĩa: Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm.

  • he is characterized by his carefulnessđặc điểm của anh ta là tính thận trọng

Xem đầy đủ từ "characterize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

characterise Ngoại động từ

Nghĩa: Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm.

  • he is characterized his carefulnessđặc điểm của anh ta là tính thận trọng

Xem đầy đủ từ "characterise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Định rõ đặc điểm tiếng Anh là gì?

"định rõ đặc điểm" trong tiếng Anh là characterize (ngoại động từ), characterise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.