TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đối nghịch tiếng Anh là gì?

"đối nghịch" trong tiếng Anh là opposite (tính từ), contrary.

opposite Tính từ

UK/ˈɒp.ə.zɪt/US/ˈɑ.pə.sɪt/

Nghĩa: bên kia, đối diện, trái ngược, đối nghịch

Xem đầy đủ từ "opposite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contrary

UK/ˈkɒntɹəɹi/US/ˈkɑntɹɛɹi/

Xem đầy đủ từ "contrary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đối nghịch tiếng Anh là gì?

"đối nghịch" trong tiếng Anh là opposite (tính từ), contrary.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.