TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng nhất hoá tiếng Anh là gì?

"đồng nhất hoá" trong tiếng Anh là identify (ngoại động từ), identification (danh từ).

identify Ngoại động từ

UK/aɪˈdɛn.tɪ.faɪ/US/aɪˈdɛn.(t)ə.faɪ/

Nghĩa: Đồng nhất hoá, coi như nhau.

Xem đầy đủ từ "identify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identification Danh từ

US/aɪˌdɛn(t)ɪfɪˈkeɪʃn̩/

Nghĩa: Sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất.

Xem đầy đủ từ "identification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng nhất hoá tiếng Anh là gì?

"đồng nhất hoá" trong tiếng Anh là identify (ngoại động từ), identification (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.