TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng tính luyến ái tiếng Anh là gì?

"đồng tính luyến ái" trong tiếng Anh là homosexual (tính từ), homosexuality (danh từ), bent (tính từ).

homosexual Tính từ

UK/ˌhɒməʊˈsɛksjuːəl/US/ˌhoʊməˈsɛkʃuːəl/

Nghĩa: Đồng tính luyến ái, thích người cùng giới (chủ yếu hoặc hoàn toàn).

Xem đầy đủ từ "homosexual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homosexuality Danh từ

UK/ˌhəʊmə(ʊ)sɛkʃʊˈælɪti/US/ˌhoʊməˌsɛkʃuˈælɪti/

Nghĩa: tính tình dục đồng giới, đồng tính luyến ái

  • Homosexuality is forbidden in Islam, Christianity, and Judaism.Đồng tính luyến ái là điều cấm kỵ trong Islam giáo, Kitô giáo và Do Thái giáo.

Xem đầy đủ từ "homosexuality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bent Tính từ

UK/bɛnt/US/bɛnt/

Nghĩa: Đồng tính luyến ái.

Xem đầy đủ từ "bent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng tính luyến ái tiếng Anh là gì?

"đồng tính luyến ái" trong tiếng Anh là homosexual (tính từ), homosexuality (danh từ), bent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.