homosexual
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌhɒməʊˈsɛksjuːəl/
US/ˌhoʊməˈsɛkʃuːəl/
giọng máy của trình duyệt
homosexual nghĩa là đồng tính luyến ái, thích người cùng giới, hay liên quan đến, tình dục đồng giới.
Nghĩa của homosexual
Tính từ
- Đồng tính luyến ái, thích người cùng giới (chủ yếu hoặc hoàn toàn).
- Thuộc về, hay liên quan đến, tình dục đồng giới.
- Dành cho người đồng tính (câu lạc bộ, quán bar, vũ trường...).
Danh từ
- Giao hợp với người đồng tính.
Dạng từ của homosexual
| So sánh hơn | more homosexual |
| So sánh nhất | most homosexual |
| Số nhiều | homosexuals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với homosexual
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của homosexual
Câu hỏi thường gặp
homosexual nghĩa là gì?
homosexual (tính từ, danh từ) nghĩa là đồng tính luyến ái, thích người cùng giới, hay liên quan đến, tình dục đồng giới.
homosexual phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của homosexual: giọng Anh (UK) /ˌhɒməʊˈsɛksjuːəl/, giọng Mỹ (US) /ˌhoʊməˈsɛkʃuːəl/.